Học phí UEF năm 2021

Trường Đại học Kinh tế Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh (UEF) là trường đại học dân lập với cơ sở đào tạo hiện đại, trang thiết bị học tập tiện nghi nhằm mang đến cho sinh viên mọi điều kiện học tập tốt nhất. Chính vì vậy, học phí của trường cũng thuộc mức cao so với các trường đại học khác.

Kinh te

Học phí UEF được thu vào đầu mỗi học kỳ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó, riêng sinh viên năm thứ nhất sẽ đóng học phí ngay khi làm thủ tục nhập học. Vậy UEF tuyển sinh như thế nào? Học phí UEF ra sao? Mời các bạn hãy cùng Tcspmgnthn.edu.vn theo dõi bài viết dưới đây để nắm được toàn bộ thông tin chi tiết nhé. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm: học phí trường Đại học Thương mại, học phí Đại học HUTECH.

A. Giới thiệu Đại học Kinh tế Tài chính TP HCM

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: UEF
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Trụ sở: 276 – 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở: 141 – 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • SĐT: (028) 5422 5555 – (028) 5422 6666
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.uef.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/uef.edu.vn

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM:

  • Đơn đăng ký xét tuyển, theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM.
  • Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn:

  • Đơn xét tuyển học bạ lớp 12, (theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh).
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

– Phương thức xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 5 học kỳ:

  • Đơn xét tuyển học bạ, (theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh).
  • Bản photo công chứng học bạ THPT.
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của ĐHQG TP HCM cho 35 ngành đào tạo với khoảng 4.000 chỉ tiêu.
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ (xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn; xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ THPT: 2 HK lớp 11 và HK1 lớp 12) với mức điểm từ 18 trở lên. Trường nhận hồ sơ xét tuyển học bạ từ tháng 3 đối với thí sinh xét tuyển bằng kết quả học bạ 3 học kỳ.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

+ Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, đạt mức điểm tổ hợp 3 môn theo quy định của trường.

+ Tốt nghiệp THPT.

– Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của ĐHQG TP.HCM và đạt mức điểm theo quy định của UEF.

– Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học.

– Phương thức xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 5 học kỳ:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổng điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10, học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 30 điểm trở lên.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

  • Học phí tại Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM được thu vào đầu mỗi học kỳ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
  • Sinh viên học trong 8 học kỳ. Học phí bình quân: 30 triệu đồng/học kỳ.
  • Học phí công bố đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS 5.5. Sinh viên có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên được miễn học phí 3 cấp độ tiếng Anh.

C. Học phí UEF năm 2021 – 2022

Học phí tại UEF được thu vào đầu mỗi học kỳ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.

Sinh viên học trong 8 học kỳ. Học phí bình quân: 35 triệu đồng/học kỳ.

Học phí công bố đã bao gồm 7 cấp độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS 5.5.

Đặc biệt, sinh viên ngành Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Công nghệ truyền thông, Quan hệ công chúng, Quan hệ quốc tế, Khoa học dữ liệu, Quảng cáo, Tâm lý học, Thiết kế đồ họa được nhận học bổng do doanh nghiệp tài trợ tương đương 30% học phí trong toàn khóa học. Sinh viên chỉ đóng học phí bình quân 24 triệu đồng/học kỳ (Áp dụng cho tân sinh viên tốt nghiệp THPT năm 2021 và không áp dụng đồng thời với các chính sách học bổng khác).

UEF công khai học phí trước mỗi khóa học và đảm bảo cung cấp cho người học chất lượng tương xứng với học phí đã thu vào và được xã hội chấp nhận. Sinh viên UEF được thụ hưởng môi trường học tập hiện đại, luôn được doanh nghiệp đánh giá có lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động vì vững chuyên môn, kỹ năng mềm và khả năng ngoại ngữ tốt.

1. Thời gian đóng học phí

Nhà trường thông báo về thời gian đóng học phí vào đầu mỗi học kỳ thông qua Thư điện tử đến Tài khoản cá nhân từng sinh viên, Thư giấy đến Quý phụ huynh. Riêng sinh viên năm thứ nhất sẽ đóng học phí ngay khi làm thủ tục nhập học.

2. Phương thức đóng học phí

– Từ năm học 2019 – 2020, Phòng Tài chính UEF chỉ thu học phí qua hình thức chuyển khoản ngân hàng:

– Sinh viên và phụ huynh có thể chuyển tiền vào tài khoản của Trường tại bất kỳ ngân hàng nào trên cả nước theo chi tiết sau:

+ ĐƠN VỊ NHẬN: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – TÀI CHÍNH TP.HCM

+ SỐ TÀI KHOẢN:

  • 1700201177657 – Tại Ngân hàng Agribank – Chi nhánh TP.HCM Hoặc
  • 060012347979 – Tại Ngân hàng Sacombank – Chi nhánh Trung tâm
  • 0071009996666 – Tại Ngân hàng Vietcombank – Chi nhánh TP.HCM

+ Nội dung: Họ tên sinh viên _ Mã số sinh viên.

D. UEF điểm chuẩn 2021

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính 2021

Chiều ngày 15/9/2021, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả tốt nghiệp THPT của 29 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.

Năm nay, điểm trúng tuyển cao nhất là 24 ở ngành Marketing, Quản trị Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Các ngành Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Quan hệ công chúng có mức điểm trúng tuyển là 23. Các ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân lực, Công nghệ thông tin có mức điểm trúng tuyển là 22, các ngành Quan hệ quốc tế, Kinh doanh thương mại, Quản trị khách sạn, Ngôn ngữ Anh, Thiết kế đồ họa, Tâm lý học có mức điểm trúng tuyển là 21. Các ngành còn lại dao động từ 19 – 20 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn của từng ngành học như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 24
2 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 24
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 23
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 23
5 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 23
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 22
7 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 22
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 22
9 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 21
10 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 21
11 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 21
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21
13 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 21
14 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 21
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 20
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 20
17 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; C00 20
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 20
19 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 20
20 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 20
21 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 20
22 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 19
23 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 19
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 19
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 19
26 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 19
27 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 19
28 7320110 Quảng cáo A00; A01; D01; C00 19
29 7480109 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 19

2. Điểm chuẩn UEF năm 2020

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00; A01; D01; C00

24

2

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; C00

23

3

7340115

Marketing

A00; A01; D01; C00

23

4

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01; C00

22

5

7340404

Quản trị nhân lực

A00; A01; D01; C00

22

6

7310206

Quan hệ quốc tế

A01; D01; D14; D15

21

7

7320108

Quan hệ công chúng

A00; A01; D01; C00

21

8

7340122

Thương mại điện tử

A00; A01; D01; C01

21

9

7810201

Quản trị khách sạn

A00; A01; D01; C00

21

10

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; D01; C01

20

11

7340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01; C00

20

12

7320106

Công nghệ truyền thông

A00; A01; D01; C00

20

13

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; C01

20

14

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01; C00

20

15

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00; A01; D01; C00

20

16

7380108

Luật quốc tế

A00; A01; D01; C00

20

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01; D01; D14; D15

19

18

7220209

Ngôn ngữ Nhật

A01; D01; D14; D15

19

19

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

A01; D01; D14; D15

19

20

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D14; D15

19

21

7380101

Luật

A00; A01; D01; C00

19

22

7380107

Luật kinh tế

A00; A01; D01; C00

19

23

7340301

Kế toán

A00; A01; D01; C01

19

24

7320110

Quảng cáo

A00; A01; D01; C00

19

25

7480109

Khoa học dữ liệu

A00; A01; D01; C01

19

E. Học bổng UEF năm 2021 – 2022

Nếu bạn là sinh viên giàu tiềm năng của UEF và là một sinh viên xuất sắc, bạn có mong muốn theo đuổi ước mơ tại UEF, chúng tôi khuyến khích bạn tìm hiểu chương trình học bổng và nộp hồ sơ cho loại học bổng mà bạn đủ tiêu chuẩn.

Chương trình Học bổng tuyển sinh cụ thể như sau:

1. Học bổng 100%:

– Đối tượng nhận học bổng:

  • Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM – UEF khóa 2021, có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 27 điểm trở lên đối với Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021, từ 29 điểm trở lên đối với Học bạ THPT (lớp 12), từ 48 điểm trở lên với xét tổng điểm TB học bạ 5 học kỳ, từ 1.080 trở lên với điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hoặc thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hoặc thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia.

– Giá trị học bổng: Học bổng toàn phần có giá trị 100% học phí.

– Điều kiện duy trì học bổng: Kết thúc mỗi năm học, điểm trung bình tích lũy của sinh viên đạt từ 3.6 (theo thang điểm 4.0) trở lên, đạt từ 3.4 đến dưới 3.6 tiếp tục nhận học bổng 50%, đạt từ 3.2 đến dưới 3.4 nhận học bổng 25%; Điểm đánh giá rèn luyện năm học đạt từ 65 trở lên.

2. Học bổng 50%:

– Đối tượng nhận học bổng: Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) khóa 2021, có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 24 đến dưới 27 điểm đối với Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021, từ 27 đến dưới 29 điểm đối với Học bạ THPT (lớp 12), từ 45 đến dưới 48 điểm với xét tổng điểm TB học bạ 5 học kỳ, từ 960 đến dưới 1.080 với điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM.

– Giá trị học bổng: Học bổng bán phần có giá trị 50% học phí.
– Điều kiện duy trì học bổng: Kết thúc mỗi năm học, điểm trung bình tích lũy của sinh viên đạt từ 3.4 (theo thang điểm 4.0) trở lên, đạt từ 3.2 đến dưới 3.4 tiếp tục nhận học bổng 25%; Điểm đánh giá rèn luyện năm học đạt từ 65 trở lên.

3. Học bổng 25%:

  • Đối tượng nhận học bổng: Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Kinh tế – Tài chính thành phố Hồ Chí Minh – UEF khóa 2021, có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 21 đến dưới 24 điểm đối với Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021, từ 23 đến dưới 27 điểm đối với Học bạ THPT (lớp 12), từ 38 đến dưới 45 điểm với xét tổng điểm TB học bạ 5 học kỳ, từ 840 đến dưới 960 với điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM.
  • Giá trị học bổng: Học bổng hỗ trợ có giá trị 25% học phí.
  • Điều kiện duy trì học bổng: Kết thúc mỗi năm học, điểm trung bình tích lũy của sinh viên đạt từ 3.2 (theo thang điểm 4.0) trở lên; Điểm đánh giá rèn luyện năm học đạt từ 65 trở lên.

4. Học bổng doanh nghiệp

Ngoài chính sách học bổng tuyển sinh, năm nay, các thí sinh trúng tuyển vào ngành Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quan hệ công chúng, Công nghệ truyền thông, Quan hệ quốc tế, Khoa học dữ liệu, Quảng cáo, Tâm lý học, Thiết kế đồ họa của UEF sẽ nhận được học bổng do doanh nghiệp tài trợ tương đương 30% học phí trong toàn khóa học. Sinh viên chỉ đóng học phí bình quân khoảng 24 triệu đồng/học kỳ (Áp dụng cho tân sinh viên tốt nghiệp THPT năm 2021 và không áp dụng đồng thời với các chính sách học bổng khác).

5. Học bổng con em ngành giáo dục

Học bổng này áp dụng cho các sinh viên là con, em của các giáo viên, lãnh đạo các trường Trung học phổ thông, cán bộ các Sở GD&ĐT với giá trị 30% toàn khóa học. Để tham gia xét học bổng này, sinh viên cần làm hồ sơ đăng ký và xác nhận theo mẫu riêng của UEF.

About tcspmgnthn