Bài tập Toán cho bé chuẩn bị vào lớp 1 – Bài tập toán lớp 1

Bài tập Toán cho bé chuẩn bị vào lớp 1 mang tới 12 bài tập Toán, với các dạng bài như cộng trừ trong phạm vi 10, điền dấu >, <, =, tìm số lớn nhất, tìm số nhỏ nhất, vẽ đoạn thẳng, viết theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn….

Ngoài ra, còn có 5 bài tập giúp các em phân biệt cao thấp. Nhờ đó, các em sẽ làm quen với các phép tính đơn giản, chuẩn bị thật tốt kiến thức trước khi vào lớp 1. Ngoài ra, các bậc phụ huynh cần rèn luyện cho bé kỹ năng đọc, đánh vần cơ bản, nét vẽ cơ bản để các em tự tin bước vào lớp 1. Vậy mời các em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Tcspmgnthn.edu.vn:

Bài tập Toán chuẩn bị vào lớp 1

Bài 1: Điền >, <, =

2 + 3 …… 5

2 + 2 …… 5

5 + 4 …… 9

7 + 1 …… 8

7 + 0 …… 5 – 0

7 + 2 …… 5 + 4

2 + 2 …… 1 + 2

2 + 1 …… 1 + 2

8 – 3 …… 3 + 5

6 – 4 …… 2 + 5

5 + 3 …… 9

2 + 4 …… 4 + 2

1 + 4 …… 4 + 1

5 + 0 …… 2 + 3

7 – 2 …… 3 + 3

4 …… 6 – 1

4 + 6 …… 6 + 2

Bài 2: Điền số vào ô trống trong phép cộng, phép trừ

1 + = 5

0 + = 5

4 + = 7

1 + = 5

2 + = 8

4 + = 8

5 + = 9

2 + = 7

3 + = 7

1 + = 8

3 + = 10

7 + = 7

4 + = 10

2 + = 10

6 + = 9

4 + = 8

Bài 3: Tính

1 + 5 =
2 + 3 =
3 + 6 =
4 + 5 =
5 + 1 =
6 + 2 =
7 + 1 =
8 + 1 =
9 + 0 =
10 + 2=
11 + 2 =

1 + 3 =
2 + 6 =
3 + 7 =
4 + 2 =
5 + 2 =
6 + 3 =
7 + 3 =
8 + 2 =
9 + 1 =
10 + 0 =
11 + 3 =

1 + 4 =
2 + 8 =
3 + 2 =
4 + 1 =
5 + 4 =
6 + 4 =
7 + 2 =
8 + 0 =
9 + 2 =
10 + 6 =
11 + 6 =

Bài 4: Tính

6 – 2 =
3 – 1 =
4 – 2 =
5 – 2 =
8 – 5 =
10 – 6 =
4 – 3 =
3 – 3 =
5 – 1 =
2 – 2 =
3 – 1 =

4 – 1 =
2 – 1 =
4 – 3 =
5 – 0 =
9 – 4 =
8 – 6 =
7 – 3 =
8 – 4 =
7 – 6 =
9 – 5 =
7 – 7=

5 – 3 =
5 – 3=
6 – 3 =
7 – 3 =
7 – 6 =
6 – 5 =
9 – 7 =
9 – 3 =
8 – 8 =
8 – 0 =
5 – 3 =

Bài 5: Tính

6 – 2 =
5 + 2 =
9 – 5 =
2 + 0 =
8 + 2 =
4 – 4 =
7 – 3 =
3 + 6 =
7 + 2 =
9 – 5 =
3 + 6 =

1 + 5 =
7 – 6 =
7 + 1 =
3 + 5 =
2 – 1 =
6 + 3 =
5 + 2 =
9 – 4 =
6 + 4 =
4 + 2 =
6 + 1=

7 – 7=
4 + 3 =
7 + 3 =
5 – 2 =
6 – 5 =
8 – 6 =
6 – 4 =
7 – 3 =
10 + 0 =
5 +4 =
8 – 2 =

Bài 6: Khoanh vào số nhỏ nhất

8, 4, 10, 12 , 9

3, 6, 9, 8, 12

11, 18, 19, 8

12, 11, 10, 15

16, 13, 14, 20

6, 9, 10, 1, 8

Bài 7: Khoanh vào số lớn nhất

12, 11, 10, 15

6, 9, 10, 1, 8

8, 4, 10, 12, 9

16, 13, 14, 20

3, 6, 9, 8, 12

11, 18, 19, 8

Bài 8. Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sau:

Đoạn AB dài 4cm: ……………………

Đoạn AC dài 6cm: ……………………

Đoạn BC dài 10cm:……………………

Đoạn AB dài 12cm: ……………………

Bài 9. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

8, 4, 10, 12, 9:…………………………

3, 6, 9, 8, 12:……………………………

16, 13, 14, 20:…………………………

6, 9, 10, 1, 8:…………………………

12, 11, 10, 15:…………………………

16, 18, 12, 10, 9:………………………

18, 11, 3, 9, 12:…………………………

6, 7, 0, 3, 9, 11:………………………

8. 4, 6, 7, 5, 2:…………………………

Bài 10: Tính

1 +……= 5

….+ 2 = 6

3 +….= 9

….+ 1 = 4

3 +……= 6

….+ 1 = 3

6 +……= 8

….+ 8 = 9

4 +….= 5

…..+ 3 = 5

4 +….= 10

…..+ 2 = 6

Bài 11: Tính

12 + 3 =

15 + 4 =

16 + 2 =

15 + 2 =

12 + 6 =

11 + 6 =

15 + 3 =

9 + 2 =

10 + 4 =

11 + 4 =

14 + 2 =

12 + 6 =

12 + 5 =

11 + 8 =

14 + 3 =

10 + 5 =

13 + 6 =

15 + 3 =

Bài 12: Điền dấu vào ô trống

2 + 5 0 vuong 7 + 1
4 + 4 0 vuong 6 + 3
10 0 vuong 8
4 0 vuong 0

Bài tập Toán phân biệt cao thấp

Câu hỏi 1: Bé xem hình hai giá sách dưới đây và chỉ ra giá sách nào cao hơn?

Toan 1 1

A. Giá sách A
B. Giá sách B

Câu hỏi 2: Cây dừa nào thấp hơn các bé nhỉ?

Toan 1 2

A. Cây dừa A
B. Cây dừa B

Câu hỏi 3: Cánh cổng nào cao hơn?

Toan 1 3

A. Cánh cổng phía tay phải
B. Cánh cổng phía tay trái

Câu hỏi 4: Lọ hoa nào cao hơn?

Toan 1 4

A. Lọ hoa B
B. Lọ hoa A

Câu hỏi 5: Chiếc đàn nào cao nhất trong số 3 chiếc đàn này?

Toan 1 5

A. Chiếc đàn A
B. Chiếc đàn B
C. Chiếc đàn C

About tcspmgnthn